Trung tâm dịch vụ BẢO HÀNH - SỬA CHỮA - PHỤ TÙNG
HD210
Tiêu điểm

HD210-GioiThieu-31

Xe hd210

Xe tai hd210

Xe tải hyundai HD210

Hyundai hd210, xe tải hd210

Xe tải hyundai

Ngoại thất
coil_type_full_floating_cab_suspension front_bumper-1 air_intake_duct
Loại cuộn gắn nổi toàn bộ khoan lái Thanh cản phía trước Ống nạp khí
semi_seal_headlamp-1 alluninum_safety_step door_handle
Đèn pha được kín 1 nửa Bậc nhôm an toàn Tay nắm cửa

 

hyundai-hd210

Nội thất
spacious_and_comfortable-1

Rộng rãi và thoải mái

Chúng tôi tạo ra một trường làm việc đặc biệt thoải mái với nhiều chổ để chân và khoảng không giúp người lái xe thư giản trong khi đó vẫn giữ sự tập trung trong suốt quá trình vận chuyển đi xa.

centre_seatback_console folding_gearshift_level air_control_system_1
Dàn điều khiển chổ ngồi sau đặt ở giữa Cần sang số Hệ thống điều khiển luồng gió
keyhole_lamp overhead_console_and_audio door_pocket
Đèn ổ khóa Dàn điều khiển âm thanh ở trên cao Ngăn nhỏ ở cánh cửa
air_control_system

Hệ thống điều hòa không khí

Sưởi ấm thông gió và tùy chọn hệ thống điều hòa được điều khiển bởi hệ thống tản nhiệt mạnh mẽ và nén trao đổi nhiệt hiệu suất cao.

 
     

 

xe-tai_2

Hiệu suất
hw020052-1 hw023494 hw020058 hw023494-2

Bảo dưỡng bóng đèn và công tắc

Bảo dưỡng bóng đèn và công tắc được đặt ngay bên cạnh pin để cải thiện sự tiện lợi trong quá trình sửa chữa ban đêm

Nắp mở khoang

Dịch vụ và kiểm tra thường xuyên dễ dàng hơn bao giờ hết nhờ buồng lái nghiêng 45 độ tiếp cận nhanh chóng và dễ dàng đền khoang động cơ.

Hệ thống khởi động phụ trợ Động cơ mới D6GA

 

An toàn
hw032328  
hw032329 hw032330 hw032327
ABS với ASR(Anti-Slip Regulator) Trống phanh rộng Kiểm soát từng số

 

Thông số kỹ thuật
Thông tin chung
Loại xe Ô tô tải
Kiểu Cabin Cabin có giường nằm
Chiều dài cơ sở siêu dài
Hệ thống lái Tay lái thuận, 6x2
Kích thước (mm)
Chiều dài cơ sở
5695 (4545+1150) 6845(5695+1150)
Kích thước tổng thể (cabin sát xi) Dài
Rộng
Cao
9509 9509
2255 2255
2585 2585
Vệt bánh xe Trước
Sau
1855 1855
1660 1660
Phần nhô của xe ( cabin sát xi) Trước
Sau
1285 1285
2460 1310
Khoảng sáng gầm xe
189 189
Trọng lượng (Kg)
Trọng lượng bản thân (cabin sát xi)  
Trục trước
Trục sau
5010 5010
2988 2988
2022 2022
Trọng lượng toàn bộ  
Trục trước
Trục sau
22100  
4500  
8800+8800  
Đặc tính
Vận tốc cực đại (km/h)
139 139
Khả năng leo dốc cực đại (tanα)
0.299 0.299
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)
9.5 9.5
Hộp số
Kiểu KH10 (Over Drive)
Loại Cơ khí, 06 số tiến - 01 số lùi
Tỉ số truyền các tay số 1st
2nd
3rd
4th
5th
6th
Reverse
6.907  
4.247  
2.454  
1.471  
1  
0.769  
6.492  
Tỉ số truyền các tay số

0903988845(KD)-0902840499(DV)

HD99
Hổ trợ trực tuyến
HD99 THÙNG ĐÔNG LẠNH
dichvu