Trung tâm dịch vụ BẢO HÀNH - SỬA CHỮA - PHỤ TÙNG
HD700/1000 Xe đầu kéo
Tiêu điểm
hd1000_gioithieu_1
Ngoại thất
ideally_designed_coupler_guide coupler large_platform
extended_wheel_base new_HD600_tractor_front new_HD600_tractor_rear

 

outstanding_performance

Nội thất
hw032347

Nơi làm việc như nhà của bạn

Không gian lái xe được thiết kế tiện lợi trên chiếc xe tải nặng Hyundai kết hợp chức năng hiệu quả một cách hài hoà. Tay lái với chức năng nghiêng, dản điều khiển nằm ở vị trí thuận lợi phía trên và công tắc điều khiển khí hậu được cung cấp để dễ lái.Từ bảng điều khiển bao quanh và cửa sổ điện với hệ thống khoá cửa trung tâm và nhiều thùng chứa, tất cả tính năng trong khoang lái phối hợp để giảm bớt căng thẳng của việc lái hằng ngày.

   
hw032348 hw032349 hw032350
Chỗ ngồi treo khí Cụm máy đo Giường ngủ rộng và dài
hw032351 hw032352  
Hộp điều khiển trung tâm Hộp điều khiển ở trên  

 

Hiệu suất
hw023562 hw023563 hw023530_1 hw020236
hw020237 hw020238 hw023529_1 hw020240

 

An toàn
hw023524 hw023529 hw023530 hw023531
Nhíp bán nguyệt hai chiều có tác dụng chịu tải lớn D6AC Engine (340ps / 2,200 rpm). Lốp 12R24

D6CB3H Engine (380ps / 1,900 rpm)

hw023532      
Sat si được gia cố tăng thêm sức chịu tải      

 

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

MODEL

HD700

HD1000

Cab type (Loại xe)

Ô tô Đầu Kéo

Kiểu Cabin

Cabin có giường nằm

Cabin có giường nằm

Drive System (Hệ thống lái)

LHD 6 x 4

LHD 6 x 4

Application Engines (Loại động cơ)

D6AC

D6CA41

Dimemsions (mm)  Kích Thước

Ovecall Kích thước bao ngoài (Dài x rộng x Cao)

6865 x 2495 x 3130

Wheel Base (Chiều dài cơ sở)

4350

Vệt bánh xe (trước/sau)

Wheel Tread (Chiều ngang cơ sở)

2040/1850

Min. Ground Clearance(Khoảng sáng gầm xe)

250

Overhang(Góc thoát) (Front (Trước)/Rear (Sau)

1495/820

Weight (Kg)(Trọng lượng)

Empty Vehicle Weight (trọng lượng bản thân) 

8780

8930

Tác dụng lên trục trước/sau

4300/4480

4600/4420

Max. Gross Vehicle Weight  Trọng lượng toàn bộ.

30130

Phân bổ Front (Trước)/Rear (Sau)

6530/11800 x 2

Calculated Performance (Thông số đặc tính)

Max. Speed (Km/h) tốc độ tối đa

99

120

Max. Gradeability (tan0)%

(Khả năng leo dốc)

53.7

85.5

Min. Turning Radius(m)

(Bán kính vòng quay tối thiểu)

6.8

9.5

Specifications Thông số khung gầm

Model

D6AC

D6CA41

Loại động cơ

Turbo tăng áp, 4 kỳ, làm mát bằng nước, Phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel

Displacement (Dung tích)

11.149 cm3

12.920 cm3

Đường kính xylanh x hành trình pitong (mm)

130 x 140

133 x 155

Công suất Max.Power/Torques (ps/rpm)

340/2000

410/1900

Momen xoắn kg.m (N.m) rpm)

148(1450)/1200

188(1842)/1500

Tiêu chuẩn khí thải

Euro2

Euro2

Hệ thống làm mát

Làm mát tuần hoàn, cưỡng bức bằng bơm ly tâm

Battery (Máy phát điện)

24V – 60A

24V – 80A

 

 

MODEL (LOẠI XE)

HD700

HD1000

Hệ thống nhiên liệu

Bơm nhiên liệu

Bosch

Hệ thống Delphi EUI

Điều tốc

Cơ khí, tùy chỉnh theo tốc độ động cơ

 Điều khiển điện tử

Lọc dầu

Màng lọc dầu thô và tinh

Hệ thống bôi trơn

Dẫn động

Được dẫn động bằng bơm bánh răng

Lọc dầu

Màng mỏng nhiều lớp

Làm mát

Dầu bôi trơn được làm mát bằng nước

Hệ thống van

Van đơn, bố trí 02 van /1 xy lanh

Ly hợp

Kiểu loại

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực trợ lực chân không

Đường kính dĩa ma sát

Trong

Ø430

Ngoài

Ø242

Transmission   (Hộp số)

Model

H160S2x5

ZF16S151

Kiểu loại (Type)

Cơ khí dẫn động thủy lực 10 số tiến 2 số lùi

Cơ khí dẫn động thủy lực 16 số tiến 2 số lùi

Dầu hộp số

Tiêu chuẩn SAE80W

Trục Các  -  đăng

Mode

S1810

Kiểu loại

Dạng ống, thép đúc

Đường kính x độ dày

Ø114.3 x 6.6t

Cầu sau

Model

D12HT

Kiểu loại (Type)

Giảm tải hoàn toàn

Tải trọng cho phép (Kg)

26.000 (13.000 X 2)

Tỷ số truyền cầu sau

4.333

Dầu bôi trơn

Tiêu chuẩn SAE 80/90W

Cầu trước

Kiểu loại

Dầm một

Tải trọng cho phép (Kg)

6.550

Lốp và Mâm

Kiểu loại

Trước đơn/sau đôi

Lốp/Mâm

12R22.5 – 16PR

 

 

MODEL (LOẠI XE)

HD700

HD1000

Hệ thống lái

Kiểu loại

Trục vít – ecu bi

Đường kính vô lăng (mm)

500

Độ nghiêng tay lái (độ)

9

Tỷ số truyền

21.6

22.2

Góc đánh lái

Ra ngoài

49

Vào trong

39

Hệ thống phanh

Phanh Chính

Dẫn động

Khí nén 2  dòng kiều van bướm

Kích thước mm

410 x 156 x 19 (Trục trước)

410 x 220 x 19 (trục sau)

Bầu hơi

140 lít

Phanh hỗ trợ đỗ xe

Bầu hơi có sử dụng lò xo, tác dụng lên bánh xe chủ động

Phanh hỗ trợ

Phanh khí xả van bướm đóng mở bằng hơi

Giảm sốc

Kiểu loại (Trước /sau)

Nhíp Bán nguyệt giảm, chấn thủy lực

Thùng nhiên liệu

350lit thùng thép, 380lit thùng nhôm

Khung xe

Dạng chữ H, bố trí các tavet tại các điểm chịu lực chính.

Kích thước

Chassis

302 x 90 x 8t

BODY

Kiểu loại

Điều khiển độ nghiêng bằng thủy lực, kết cấu thép hàn, chấn dập định hình.

Liên kết Cabin & Thân xe

Bằng chốt hãm, có lò xo giảm chấn

Kính chắn gió

Dạng một tấm liền, kính an toàn nhiều lớp

Gạt nước

Điều khiển điện với 3 cấp độ, liên tục, nhanh, chậm

Ghế lái

Ghế nệm bọc Vinyl, bật ngả, trượt và điều chỉnh độ cao thấp

Ghế phụ xe

Ghế nệm bọc Vinyl, bật ngả,

0903988845(KD)-0902840499(DV)

HD99
Hổ trợ trực tuyến
HD99 THÙNG ĐÔNG LẠNH
dichvu