Trung tâm dịch vụ BẢO HÀNH - SỬA CHỮA - PHỤ TÙNG
IZ65 Gold 3.5 tấn
Tiêu điểm

Hyundai Tân Phú xin giới thiệu đến quý khách hàng dòng xe IZ65 Gold mới do nhà máy Đô Thành lắp ráp và phân phối tại thị trường Việt Nam.

Có thể nói sự ra mắt IZ65 Gold 3.5 tấn là thay thế cho huyền thoại HD72 3.5 tấn rất quen thuộc của phân khúc xe tải nhẹ Hyundai và không còn được sản xuất nữa. Nắm bắt được thị phần và nhu cầu sử dụng của khách hàng Hyundai Tân Phú quyết định đẩy mạnh kinh doanh cho dòng sản phẩm IZ65 nhằm mang đến cho khách hàng sự lựa chọn mới với chất lượng và hiệu suất cao.

IMG_7203_4_s

 

Ngoại thất

Xe có kích thước tổng thể DxRxC (mm): 5910 x 1940 x 2220, chiều dài cơ sở là 3360 mm, khung gầm chassis bằng thép cao cấp mang đến khả năng chịu tải tốt đảm bảo sức bền cho xe.

IMG_7398

Cabin xe độ mở rộng dễ dàng kiểm tra hay vệ sinh xe, mặt trước thiết kế cabin lớn cho 3 người ngồi. Cụm đèn pha projector hiện đại, thiết kế chiếc lá tạo nét khỏe khoắn cho xe, đèn xe tối ưu độ sáng đảm bảo di chuyển trong các điều kiện thời tiết.

 

IMG_7404

Xe IZ65 gold trang bị cụm đèn sau hyundai mighty tăng tính mạnh mẽ và đảm bảo khả năng quan sát phía sau. Thông số lốp xe là 700-16/4x2R trang bị kèm 1 lốp dự phòng.

IZ65 3.5 tấn thùng kín inox

IMG_7642_1s

IZ65 3.5 tấn thùng mui bạt tiêu chuẩn

IMG_7203_4_s_1

Xe IZ65 3.5 tấn thùng lửng

IMG_7572

Nội thất

 

IMG_7423 IMG_7427 IMG_7442
Tay lái gật gù Hệ thống điều hòa tiêu chuẩn Vô lăng hiện đại, mặt đồng hồ hiện thị các thông số cần thiết của xe
IMG_7444 IMG_7431 IMG_7454_1
Gương và tấm chống nắng Cụm nút chỉnh kính và lock cửa Không gian khoan lái rộng rãi hơn ghế da hiện đại

 

Hiệu suất

32215517_1684877931561940_7022412519851425792_n

Xe sử dụng động cơ JE493ZLQ4 EURO IV, Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng,phun nhiên liệu trực tiếp làm mát bằng nước. Công suất động cơ 109/3.400 rpm , Momen xoắn lớn nhất tại 260/2000 rpm.

Xe sử dụng hộp số JC528T8 6 cấp 5 tiến 1 lùi.

Thông số kỹ thuật
Thông tin chung
Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm)   1560/1508
Tốc độ tối đa (km/h) -  
Động cơ
Loại Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng,phun nhiên liệu trực tiếp làm mát bằng nước 
Số xy lanh -  
Công suất động cơ (ps/vòng/phút) 109/3.400 rpm 
Đường kính hành trình piston (mm) -  
Dung tích xy lanh (cm3) 2.771
Momen xoắn lớn nhất (N.m/vòng/phút) 260/2000 rpm 
Tỷ số nén -  
Tên động cơ JE493ZLQ4 EURO IV
Hệ thống phun nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp 
Hệ thống tăng áp Turbo Charge Intercooler (TCI) 
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 80
Tiêu chuẩn khí thải Euro IV
Kích thước
Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm)

5910 x 1940 x 2220

KT lòng thùng MB 4310x 1940 x 670/1850
KT lòng thùng Kín 4310 x 1940 x 1.850
KT lòng thùng Lửng 4310 x 1940 x 490
Chiều dài cơ sở (mm) 3360
Khoảng sáng gầm xe (mm) 210
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)  
Khả năng vượt dốc (%)  
Trọng lượng
Trọng lượng bản thân (kg) 2.135
Tải trọng cho phép (kg) TMB:3490 - TK:3490 - TL:3490
Trọng lượng toàn bộ (kg) 7100
Số chỗ ngồi (chỗ) 03 
Hệ thống truyển động
Tên hộp số JC528T8, cơ khí, 5 tiến 1 lùi
Loại hộp số 5 Số tiến, 1 số lùi 
Ly hợp Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không. 
Hệ thống lái
Kiểu hệ thống lái Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực 
Hệ thống treo
Hệ thống treo (trước/sau) Phụ thuộc, lá nhíp, giảm chấn thủy lực 
Lốp và mâm
Công thức bánh xe 4 x2R 
Thông số lốp (trước/sau) 700-16/4x2R
Hãng sản xuất  
Hệ thống phanh
Hệ thống phanh chính (trước/sau) Phanh tang trống, dẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không 
Hệ thống điện
Máy phát điện  
Ắcquy  
Nội thất
Hệ thống âm thanh  
Hệ thống điều hòa cabin Có 
Kính cửa điều chỉnh điện Có 
Dây đai an toàn các ghế Có 
Ngoại thất
Kiểu cabin Cabin tiêu chuẩn 
Đèn sương mù phía trước Có 
Đèn báo rẽ tích hợp bên hông cửa xe Có 
Gương chiếu hậu ngoài Có 
Chắn bùn trước và sau Có 
Cản bảo vệ phía sau Có 
Bảo hành
Thông tin bảo hành 2 năm hoặc 100.000 km 
Sản xuất
Thông tin sản xuất CKD

0903988845(KD)-0902840499(DV)

Hyundai Solati
Hổ trợ trực tuyến
Hyundai New Mighty N250
XE TẢI HD120S 8 tấn