Trung tâm dịch vụ BẢO HÀNH - SỬA CHỮA - PHỤ TÙNG

 

NỘI DUNG BẢO HÀNH ĐỊNH KỲ
I.NỘI DUNG BẢO DƯỠNG:
Các nội dung bảo dưỡng sau đây phải được thực hiện để đảm bảo hiệu suất và việc điều khiển xe tốt.Giữ lại những biên nhận đối với các dịch vụ về xe để đảm bảo quy cách bảo hành. Chỗ mà cả về km và thời gian được chỉ ra, các dịch vụ thường được sử dụng bất cứ khi nào xảy ra trước tiên.
Dù là một hệ thống chắc chắn ở cùng kỳ bảo dưỡng, sai số của việc kiểm tra hay thay thế có thể khác trên tương đối với mỗi cái khác nhau do đặc điểm của hệ thống.
R: Thay thế I: Kểm tra, vệ sinh, sửa chửa, hoặc thay thế nếu cần thiết. A: Điều chỉnh
  Thời gian (km) X 1000 1 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50 55 60 65 70 75 80 85 90 95 100
Thời gian (dặm) X 1000 1 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30 33 36 39 42 45 48 51 54 57 60
NO. Danh Mục
1 Nhớt làm mát động cơ         R       R       R       R       R
2 Nhớt động cơ D4AF, D4AL R R R R R R R R R R R R R R R R R R R R R
D4DC, D4DD R R R R R R R R R R R R R R R R R R R R R
Lọc nhớt động cơ D4AF, D4AL R   R   R   R   R   R   R   R   R   R   R
D4DA, D4DB,D4DC,D4DB-d,D4DB R     R     R     R     R     R     R    
3 Lọc nhiên liệu   R   R     R     R     R     R     R    
4 Ống dẫn nhiên liệu     I I I I I I I I I I I I I I I I I I I
5 Loai bỏ các chất cặn bã trong thùng nhiên liệu     I   I   I   I   I   I   I   I   I   I
6 Xả nước trong bộ tách nước
Xã hàng tuần và thay thế nếu cần
7 Lọc không khí
Vệ sinh cứ 6000km và thay mới cứ 48000km
8 Khe hở van A       A       A       A       A       A
9 Rò rỉ gas     I   I   I   I   I   I   I   I   I   I
10 Độ căng và hư hỏng của dây curoa quạt làm mát
Điều chỉnh cứ 5000 km và thay thế cứ 48000 km
11 Áp xuất bơm nhiên liệu và kim phun         I       I       I       I       I
12 Thời gian phun nhiên liệu         I       I       I       I       I
13 Nắp két nước
Kiểm tra trước khi lái xe
14 Bu lông mặt máy                 I               I        
15 Điều kiện hoạt động của động cơ                 I               I        
16 Dây curoa I I I I I I I I R I I I I I I I R I I I I
17 Van hằng nhiệt
Kiểm tra nếu cần thiêt
* 1 Xác định đúng định ngạch thay lọc nhớt theo điều kiện nặng cho những vùng cao
* 2 Nếu động cơ được lắp lọc nhớt nhánh hoặc lọc nhớt kết hợp thì hãy thay nhớt theo định ngạch 10.000 km
R: Thay thế I: kiểm tra, điều chỉnh, vệ sinh, sửa chữa hoặc thay thế nếu cần thiết.
  Thời gian (km) X 1000 1 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50 55 60 65 70 75 80 85 90 95 100
Thời gian (dặm) X 1000 1 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30 33 36 39 42 45 48 51 54 57 60
NO. Danh Mục
Bộ truyền lực
1 Dầu bộ truyền lực   R     I       R       I       R       I
2 Ly hợp/độ rơ chân phanh và điề kiện hoạt động     I   I   I   I   I   R   I   I   I   I
3 Dầu trợ lực côn
Thay thế cứ sau mỗi năm
4 Độ lỏng của cần số     I   I   I   I   I   I   I   I   I   I
5 Vòng hãm khóp nối trục các đăng
Kiểm tra xiết chặt cứ 30.000km
6 Tra mỡ vòng bi trung gian trục các đăng
Bôi mỡ cứ 50.000km
Hệ thống lái
1 Dầu cầu sau
Thay thế sau 8000km đầu tiên và sau đó cứ một năm hoặc 40.000km
2 Tình trạng trục trước và trục sau   I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I
3 Độ rơ và hư hỏng của vòng bi bánh trước bánh sau Thay thế cứ sau 1 năm   I I I I I I I I I I I I I I I I I I I
4 Tra mỡ vòng bi bánh trước bánh sau             R           R           R    
5 Bulong tắc ke bánh xe
Kiểm tra xiết chặt cứ 50 km dến 100 km kể từ khi thay lốp
6 Xiết chặt bulong tắc ke
Xiết chặt sau 1000km đầu tiên và sau đó cứ 5.000km
7 Áp suất hơi của lớp và tình trạng hư hỏng
Kiểm tra sau 10.000 km đầu và sau đó kiểm tra thường xuyên trước khi lái xe
8 Đảo lốp
Cứ sau 15.000 km
Hệ thống lái
1 Dầu trợ lực lái   R                 R                   R
2 Sự rò rỉ của dầu trợ lực lái   I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I
3 Độ rơ của vô lăng và thanh giằng   I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I
4 Hệ thống lái/rô tuyn     I   I   I   I   I   I   I   I   I   I
5 Đo độ trượt ngang                 I               I        
6 Chức năng hệ thống lái     I I I I I I I I I I I I I I I I I I I
7 Bơm trợ lực dây curoa I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I
* Thay thế hoặc đưa xe đến trạm dịch vụ Hyundai
Hệ thống phanh chân
1 Dầu trợ lực phanh     I   I   I   R   I   I   I   R   I   I
2 Tình trạng trục trước trục sau     I   I   I   I   I   I   I   I   I   I
3 Khe hở ở má phanh và độ mòn
Kiểm tra cứ sau 5000 km hoặc khi nào thấy cần thiết
4 Trống phanh và má phanh I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I
5 Độ rơ chân phanh     I   I   I   I   I   I   I   I   I   I
6 Khoảng cách giữa chân phanh và sàn xe     I   I   I   I   I   I   I   I   I   I
Hệ thống tay                                          
1 Chức năng của phanh tay Kiểm tra cứ sau 10.000 km. ( Đối với xe kinh doanh và vận chuyển hàng ) cường độ chạy nhiều cứ sau 5.000 km
2 Độ mòn của trống phanh     I   I   I   I   I   I   I   I   I   I
3 Độ mòn của má phanh     I   I   I   I   I   I   I   I   I   I
* Kiểm tra thường xuyên trước khi lái xe.
R: Thay thế, I: Kiểm tra điều chỉnh và vệ sinh, sửa chữa thay thế nếu cần thiết
  Thời gian (km) X 1000 1 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50 55 60 65 70 75 80 85 90 95 100
Thời gian (dặm) X 1000 1 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30 33 36 39 42 45 48 51 54 57 60
NO. Danh Mục
Hệ thống treo                                          
1 Độ nghiêng của giảm sốc
Kiểm tra sau 10.000 km đầu và sau đó cứ sau 5000 km hoặc khi thấy cần thiết
2 Tình trạng của hệ thống   I                   I                  
3 Quang nhíp **
Xiết chặt sau 10.000 km sau đó ứ 20.000 km
4 Tình trạng của lá nhíp   I I                 I                 I
5 Độ lỏng của lá nhíp Kiểm tra cứ sau 10.000km hoặc khi thấy cần thiết
6 Rò rỉ dầu của ống giảm chấn I I I   I   I   I   I   I   I   I   I   I
**Xiết chặt lại sau 1.000 km đầu sau khi thay thế nhíp và quang nhíp.
II.VẬT TƯ THAY THẾ:
TT CHI TIẾT LOẠI MỠ KẾ HOẠCH TT CHI TIẾT LOẠI MỠ KẾ HOẠCH
1 VÒNG BI TRUNG GIAN TRỤC CÁC ĐĂNG NLGI EP#2 Cứ sau 50.000 km 5 CHỐT XOAY DƯỚI, TRÁI, PHẢI NL GI #2 Cứ sau 10.000km hoặc 3 tháng
2 BI CHỮ THẬP VÀ BẠC NLGI EP#2 Cứ sau 15.000 km 6 TAY ĐÒN HỆ THỐNG LÁ ( BA DỌC ) NL GI #2 1.000 km đầu tiên, cứ sau 10.000 km hoặc 3 tháng
3 VÒNG BI BÁNH SAU NL GI #2 Cứ sau 15.000 km hoặc 6 tháng 7 HỆ THỐNG LÁI RÔ TYUN NL GI #2 Cứ sau 10.000km hoặc 3 tháng
4 CHỐT XOAY DƯỚI, TRÁI, PHẢI NL GI #2 Cứ sau 10.000km hoặc 3 tháng 8 NHÍP TRƯỚC, NHÍP SAU NL GI #2 Cứ sau 10.000km hoặc 3 tháng
LOẠI DẦU BÔI TRƠN:
DANH MỤC
LOẠI DẦU SỐ LƯỢNG
Dầu động cơ Tiêu chuẩn API phẩm cấp CF-4 hoặc cao hơn SAE 0W/30: Dưới 10 độ C Tổng cộng 9,0 ( tính cả lọc dầu 9,3 )Đáy cát te 8,0
SAE 30W: ( 0 Đến 10 độ C )
SAE 0W/30: ( trên 15độ C )
SAE 0W/30: ( trên 20 dến 40 độ C )
SAE 0W/30:( 25 dến 40 độ C )
SAE 0W/30: 5 dến 40 độ C )
Dầu bộ truyền lực Nhiệt độ vùng lạnh:API GL -4 80W-90Vùng nhiệt đới: API GL -4 SAE 90 M2S5: 4,0 ( với tỷ số truyền bộ trích công suất: 4,5)
M3S5: 3,4 ( với tỷ số truyền bộ trích công suất: 3,9)
M035S5: 3,2 ( với tỷ số truyền bộ trích công suất: 3,7)
Dầu cầu Nhiệt độ vùng lạnh:API GL -4 80W-90Vùng nhiệt đới: API GL -4 SAE 90 D2H, D3H, F302: 4,5
D033H : 5,8
F320 : 5,6
Dầu trợ lực cái PSF-3 1,2
Dầu ly hợp, Dầu phanh SAE J1703 EQUIVALENT 0,305 0,555 (D4DD)
Vòng bi bánh xe Mỡ đa năng Theo quy định
Nước làm mát động cơ Dung dich Ethylenn glycon cho két nước bằng nhôm Theo quy định
III.BẢO DƯỠNG XE TRONG ĐIỀU KIỆN KHẮC NGHIỆT:
Các danh mục sau cần phải bảo trì thường xuyên để đảm bảo xe hoạt động bình thường trong điều kiện sủ dụng khắc nghiệt khắc nghiệt Tham khảo bảng dưới đây để hiểu rõ hơn:
I: kiểm tra điều chỉnh thay thế nếu cần thiết, R: Thay thế
DANH MỤC BẢO TRÌ CÔNG VIỆC BẢO TRÌ KẾ HOẠCH BẢO TRÌ ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG XE
NHỚ ĐỘNG CƠNHỚT LỌC ĐỘNG CƠ D4AF,D4AL R Cứ 3.000 km A,B,C,F,G,H
D4DA,D4D8,D4DC,D4DBD,D4DD R Cứ 5.000 km
D4AF,D4AL R Cứ 5.000 km
D4DA,D4D8D4DC,D4DBDD4DD R Cứ 5.000 km
Lọc không khí R Thường xuyên hơn C,E
Má Phanh I Thường xuyên hơn C,D,G,H
Trống I Cứ 20.000km C,D,G,H
Hệ thống lái I Thường xuyên hơn C,D,E,F,G,H
Điều kiện sử dụng xe khắc nghiệt  
A – Lái xe liên tục trong khoảng cách ngắn E – Xe chạy trên khu vực nhiều cát
B – Nổ máy không tải quá lâu F – Thời gian lái xe trên 50% trong điều kiện tắt đường, nhiệt độ trên 32 độ C
C – Xe chạy trong khu vực bụi bậm G – Xe chạy trên khu vực đồi núi
D – Xe chạy trong khu vực có hoặc muối lạnh giá hoặc các chất ăn mòn khác H – Xe chở quá tải

0903988845(KD)-0902840499(DV)

HD99
county-banner-phai
Hổ trợ trực tuyến
XE TẢI HD120S 8 tấn
HD99 THÙNG ĐÔNG LẠNH
dichvu