Trung tâm dịch vụ BẢO HÀNH - SỬA CHỮA - PHỤ TÙNG
New mighty 110s
Tiêu điểm

autopress-hyundai-new-mighty-75s-100s-4

New Mighty 110s vừa được Hyundai Thành Công cho ra mắt tại thị trường Việt Nam, xe được lắp ráp theo tiêu chuẩn CKD trải qua những quá trình kiểm định nghiêm ngặc theo tiêu chuẩn quốc tế. New mighty 110s hứa hẹn sẽ mang lại cho khách hàng sự chọn tối ưu nhất về tải trọng cũng như đồ bền bỉ của động cơ.
Ngoại thất

hd78_4

Xe có chiều dài cơ sở DxRxC (mm) là 6.630 x 2.000 x 2.300, chiều dài cơ sở là 3.775 mm, khung gầm đươc làm tự thép cao cấp với khả năng chịu lực và tải cao. Xe trang bị lốp 8.25-16/8.25-16, thùng dầu 100L.

hd78_3

Cabin khung thép dày hấp thu xung lực, đảm bảo an toàn. Hệ thống giảm sóc treo cabin bán nổi, giảm rung sốc cho khách hàng khi nồi trên cabin bằng 2 cao dầu của xe.

Cabin sơn nhúng tĩnh điện, xe trang bị 2 gương chiếu hậu góc rộng giúp tăng khả năng quan sát cho tài xế. Kính cửa xe chỉnh điện tiện lợi và an toàn.

HD78_2

Nội thất

noi-that-vo-langnoi-that

glove_box

Nội thất của New Mighty 110S thiết kế rộng rãi, khả năng quan sát của tài xế không bị hạn chế. Bộ điều khiển trung tâm thiết kế cong ấn tượng cùng vô lăng gật gù điều chỉnh theo vị trí ngồi lái giúp việc thao tác trở nên dễ dàng và tiện lợi.

Xe trang bị radio, aux giúp tài xế giải trí trên các quãng đường xa. Cụm đồng hồ hiển thị tốt dễ quan sát, xe có đầy đủ hệ thống điều hòa.

Hiệu suất

VT_2DR_65-72-78-F-engine

D4GA, Diesel, 4kỳ, 4 xi lanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp, EU4

Thông số kỹ thuật
Thông tin chung
Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm) -  1680/1495
Tốc độ tối đa (km/h) -  
Động cơ
Loại Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước 
Số xy lanh 93,4
Công suất động cơ (ps/vòng/phút)

140/2700

Đường kính hành trình piston (mm) 103 x 118
Dung tích xy lanh (cm3) 3.933
Momen xoắn lớn nhất (N.m/vòng/phút) 372/1200
Tỷ số nén 17.0:1 
Tên động cơ D4GA Euro 4
Hệ thống phun nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp 
Hệ thống tăng áp Turbo Charge Intercooler (TCI) 
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 100 
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Kích thước
Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm)

6,630 x 2,000 x 2.300

KT lòng thùng MB  
KT lòng thùng Kín  
KT lòng thùng Lửng  
Chiều dài cơ sở (mm) 3775
Khoảng sáng gầm xe (mm) 230
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 7.6
Khả năng vượt dốc (%) 22.06
Trọng lượng
Trọng lượng bản thân (kg) 2820
Tải trọng cho phép (kg) TMB: - TK: - TL:
Trọng lượng toàn bộ (kg) 10.600
Số chỗ ngồi (chỗ) 03 
Hệ thống truyển động
Tên hộp số  
Loại hộp số 5 Số tiến, 1 số lùi 
Ly hợp Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không. 
Hệ thống lái
Kiểu hệ thống lái Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực 
Hệ thống treo
Hệ thống treo (trước/sau) Phụ thuộc, lá nhíp, giảm chấn thủy lực 
Lốp và mâm
Công thức bánh xe 4 x2R 
Thông số lốp (trước/sau) 8.25R16 
Hãng sản xuất  
Hệ thống phanh
Hệ thống phanh chính (trước/sau) Phanh tang trống, dẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không 
Hệ thống điện
Máy phát điện MF 90Ah 
Ắcquy 12V - 90Ah (02 bình) DELKOR (Hàn Quốc) 
Nội thất
Hệ thống âm thanh Radio, Cassette, 2 loa 
Hệ thống điều hòa cabin Có 
Kính cửa điều chỉnh điện Có 
Dây đai an toàn các ghế Có 
Ngoại thất
Kiểu cabin Cabin tiêu chuẩn 
Đèn sương mù phía trước Có 
Đèn báo rẽ tích hợp bên hông cửa xe Có 
Gương chiếu hậu ngoài Có 
Chắn bùn trước và sau Có 
Cản bảo vệ phía sau Có 
Tùy chọn
Mặt galan mạ crom Có 
Che nắng bên phụ Có 
Phanh khí xả Có 
Dán phim cách nhiệt Có 
Gương chiếu mũi xe Có 
Khung taplo ốp gỗ Có 
Bảo hành
Thông tin bảo hành 2 năm hoặc 100.000 km 
Sản xuất
Thông tin sản xuất CKD

0903988845(KD)-0902840499(DV)

Hyundai Solati
Hổ trợ trực tuyến
Hyundai New Mighty N250
XE TẢI HD120S 8 tấn