Trung tâm dịch vụ BẢO HÀNH - SỬA CHỮA - PHỤ TÙNG
New Mighty 75S
Tiêu điểm

Hyundai Thành Công vừa cho ra mắt thị trường Việt Nam 2 dòng sản phẩm mới là New Mighty 75SNew Mighty 110S, qua đó mạng lại cho khách hàng nhiều sự lựa chọn đa dạng về tải trọng .

New Mighty 75S đáp ứng bất kể các nhu cầu kinh doanh nào của bạn. Sự an toàn tin cậy là những đặc điểm nổi bật của xe.

mighty-75s

Ngoại thất

Hd65_1

New Mighty 75S có kích thươc tổng thể DxRxC (mm) là 6,170 x 2,000 x 2,260, chiều dài cơ sở xe là 3,415mm. Khung xe được làm bằng thép cao cấp được xử lý nhiệt, siêu bền, thiết kế vững chắc mang lại khả năng chịu tải tốt  đồng thời mang lại sự an toàn tối đa.

HD65_3_1

Cabin của New Mighty 75S vẫn giữ nguyên kiểu thiết kế truyền thống của các dòng xe HD series nhập khẩu của Hyundai. Cabin được sơn nhúng tĩnh điện mang đến độ bền tối ưu cho xe trong các điều kiện thời tiết khác nhau.

Thiết kế đèn pha và gia lăng xe được xem là thiết kế được nhiều người dùng ưa chuộn nhất trong phân khúc. Gương chiếu hậu góc quan sát rộng, đèn lái sau thiết kế đơn giản không cầu kì những vẫn đảm bảo sự quan sát tốt.

HD65_4

 

Nội thất

noi-that-vo-langnoi-that

glove_box

Nội thất của New Mighty 75S thiết kế rộng rãi, khả năng quan sát của tài xế không bị hạn chế. Bộ điều khiển trung tâm thiết kế cong ấn tượng cùng vô lăng gật gù điều chỉnh theo vị trí ngồi lái giúp việc thao tác trở nên dễ dàng và tiện lợi.

Xe trang bị rafio, aux giúp tài xế giải trí trên các quãng đường xa. Cụm đồng hồ hiển thị tốt dễ quan sát, xe có đầy đủ hệ thống điều hòa.

Hiệu suất

VT_2DR_65-72-78-F-engine

Sức mạnh của New Mighty 75S là nhờ vào khối động cơ D4GA, đáp ứng tiêu chuẩn Euro 4, dung tích xylanh 3933 cc.

Hyundai New Mighty 75S có 3 màu tiêu chuẩn cho khách hàng lựa chọn: xanh, trắng và xám

 

Thông số kỹ thuật

Thông tin chung

Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm)

-  1680/1495

Tốc độ tối đa (km/h)

-  

Động cơ

Loại

Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước 

Số xy lanh

-  

Công suất động cơ (ps/vòng/phút)

140/2700

Đường kính hành trình piston (mm)

103 x 118

Dung tích xy lanh (cm3)

3.933

Momen xoắn lớn nhất (N.m/vòng/phút)

372/1200

Tỷ số nén

17.0:1 

Tên động cơ

D4GA Euro 4

Hệ thống phun nhiên liệu

Phun nhiên liệu trực tiếp 

Hệ thống tăng áp

Turbo Charge Intercooler (TCI) 

Dung tích thùng nhiên liệu (lít)

100 

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

Kích thước

Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm)

6,170 x 2,000 x 2,260

KT lòng thùng MB

 

KT lòng thùng Kín

 

KT lòng thùng Lửng

 

Chiều dài cơ sở (mm)

3415

Khoảng sáng gầm xe (mm)

220

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

6.9

Khả năng vượt dốc (%)

34.16

Trọng lượng

Trọng lượng bản thân (kg)

2600

Tải trọng cho phép (kg)

TMB: - TK: - TL:

Trọng lượng toàn bộ (kg)

7500

Số chỗ ngồi (chỗ)

03 

Hệ thống truyển động

Tên hộp số

 

Loại hộp số

5 Số tiến, 1 số lùi 

Ly hợp

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không. 

Hệ thống lái

Kiểu hệ thống lái

Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực 

Hệ thống treo

Hệ thống treo (trước/sau)

Phụ thuộc, lá nhíp, giảm chấn thủy lực 

Lốp và mâm

Công thức bánh xe

4 x2R 

Thông số lốp (trước/sau)

7.00R16 

Hãng sản xuất

 

Hệ thống phanh

Hệ thống phanh chính (trước/sau)

Phanh tang trống, dẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không 

Hệ thống điện

Máy phát điện

MF 90Ah 

Ắcquy

12V - 90Ah (02 bình) DELKOR (Hàn Quốc) 

Nội thất

Hệ thống âm thanh

Radio, Cassette, 2 loa 

Hệ thống điều hòa cabin

Có 

Kính cửa điều chỉnh điện

Có 

Dây đai an toàn các ghế

Có 

Ngoại thất

Kiểu cabin

Cabin tiêu chuẩn 

Đèn sương mù phía trước

Có 

Đèn báo rẽ tích hợp bên hông cửa xe

Có 

Gương chiếu hậu ngoài

Có 

Chắn bùn trước và sau

Có 

Cản bảo vệ phía sau

Có 

Tùy chọn

Mặt galan mạ crom

Có 

Che nắng bên phụ

Có 

Phanh khí xả

Có 

Dán phim cách nhiệt

Có 

Gương chiếu mũi xe

Có 

Khung taplo ốp gỗ

Có 

Bảo hành

Thông tin bảo hành

2 năm hoặc 100.000 km 

Sản xuất

Thông tin sản xuất

CKD

 

0903988845(KD)-0902840499(DV)

Hyundai Solati
Hổ trợ trực tuyến
Hyundai New Mighty N250
XE TẢI HD120S 8 tấn