Trung tâm dịch vụ BẢO HÀNH - SỬA CHỮA - PHỤ TÙNG
Xe ben HD99 hyundai
Tiêu điểm

Xe ben HD99 là dòng xe ben do nhà máy Đô Thành lắp ráp và phân phối với linh kiện hoàn toàn 100% nhập khẩu. Tải trọng 6 tấn

Xe ben HD99 thiết kế dựa trên nền xe tải hyundai HD99 6.5 tấn, cũng là dòng xe tải nhẹ bán chạy nhất năm 2016-2017. Được khách hàng đánh giá cao cả về tải trọng lẫn sức bền của động cơ.

21587413_113836915979087_4150168233816111923_o

Ngoại thất

 

21586948_113836982645747_4174396428219613646_o

21687449_113836989312413_9213572591087879002_n

21641142_113836932645752_4349650309569659434_o

21616320_113836859312426_6510843358966030521_n

Nội thất

 

21729004_113836805979098_8066065880764401686_o

21728731_113836885979090_3509839944994653589_o

21641002_113836802645765_585058035730850097_o

 

Hiệu suất
P1080323 Sức mạnh và sự tin cậy

Động cơ diesel D4DB mang lại hiệu suất làm việc mạnh mẽ, cùng với động cơ với độ bền rất cao mang đến sự tin cậy, điều này mang lại sự cuốn hút cho xe tải Hyundai.

Động cơ kiểu mới F-engine

D4DB

Mô-men xoắn tối đa : 59kg.m/1,400rpm

Dung tích xylanh : 3,933cc

Thông số kỹ thuật
Thông tin chung
Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm) -  
Tốc độ tối đa (km/h) -  
Động cơ
Loại Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước 
Số xy lanh -  
Công suất động cơ (ps/vòng/phút) 130Ps (96kW)/2900 rpm 
Đường kính hành trình piston (mm) -  
Dung tích xy lanh (cm3) 3.907 
Momen xoắn lớn nhất (N.m/vòng/phút) 38 kg.m (272N.m)/1800 rpm 
Tỷ số nén -  
Tên động cơ D4DB 
Hệ thống phun nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp 
Hệ thống tăng áp Turbo Charge Intercooler (TCI) 
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 100 
Tiêu chuẩn khí thải Euro II 
Kích thước
Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm) 6520 x 2000 x 2215 
Chiều dài cơ sở (mm) 3735 
Khoảng sáng gầm xe (mm) 235 
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 7.3 
Khả năng vượt dốc (%) 37 
Trọng lượng
Trọng lượng bản thân (kg) 2520 
Tải trọng cho phép (kg) 4485 
Trọng lượng toàn bộ (kg) 7200 
Số chỗ ngồi (chỗ) 03 
Hệ thống truyển động
Tên hộp số M035S5 
Loại hộp số 5 Số tiến, 1 số lùi 
Ly hợp Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không. 
Hệ thống lái
Kiểu hệ thống lái Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực 
Hệ thống treo
Hệ thống treo (trước/sau) Phụ thuộc, lá nhíp, giảm chấn thủy lực 
Lốp và mâm
Công thức bánh xe 4 x2R 
Thông số lốp (trước/sau) 7.50R16 
Hãng sản xuất KUMHO/HANKOOK 
Hệ thống phanh
Hệ thống phanh chính (trước/sau) Phanh tang trống, dẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không 
Hệ thống điện
Máy phát điện MF 90Ah 
Ắcquy 12V - 90Ah (02 bình) DELKOR (Hàn Quốc) 
Nội thất
Hệ thống âm thanh Radio, Cassette, 2 loa 
Hệ thống điều hòa cabin Có 
Kính cửa điều chỉnh điện Có 
Dây đai an toàn các ghế Có 
Ngoại thất
Kiểu cabin Cabin tiêu chuẩn 
Đèn sương mù phía trước Có 
Đèn báo rẽ tích hợp bên hông cửa xe Có 
Gương chiếu hậu ngoài Có 
Chắn bùn trước và sau Có 
Cản bảo vệ phía sau Có 
Tùy chọn
Mặt galan mạ crom Có 
Che nắng bên phụ Có 
Phanh khí xả Có 
Dán phim cách nhiệt Có 
Gương chiếu mũi xe Có 
Khung taplo ốp gỗ Có 
Bảo hành
Thông tin bảo hành 2 năm hoặc 100.000 km 
Sản xuất
Thông tin sản xuất CKD

0903988845(KD)-0902840499(DV)

HD99
Hổ trợ trực tuyến
HD99 THÙNG ĐÔNG LẠNH
dichvu