Trung tâm dịch vụ BẢO HÀNH - SỬA CHỮA - PHỤ TÙNG
Xe tải HD99 đông lạnh
Tiêu điểm
Xe tải HD99 đông lạnh 6 tấn lắp ráp linh kiện chính hãng hyundai Đô Thành đúng tiêu chuẩn.

Xe tải đông lạnh HD99 thùng đông lạnh đúng tiêu chuẩn

Xe được thế kế trên nền tảng Xe tải Hyundai HD99 6.5 tấn

XE TẢI HYUNDAI HD99 THÙNG ĐÔNG LẠNH

hd9-thung-dong-lanh

Với Thiết Kế hiện đại và Công Nghệ tiên tiến đã tạo nên Sản Phẩm Xe Hyundai HD99 thùng đông lạnh mang tính ưu việt và Chất Lượng hoàn hảo. Sự Bền Bỉ và Chịu tải cao là lợi thế lớn để Hyundai Motor Korea chinh phục được khách hàng cho dù là khó tính nhất.

Chính vì vậy, Hyundai Tân Phú tự tin để phân phối dòng sản phẩm Xe Tải Hyundai tại Thị Trường Việt Nam, mang lại Lợi Ích thiết thực cho Ngành Vận Tải nói chung và từng khách hàng sử dụng Xe Hyundai nói riêng.

Ngoại thất
thung-dong-lanh hd9-dong-lanh
thung-bao-on hyundai-hd99-dong-lanh
ben-trong-thung vach-thung
.can-thung-dong-lanh san-thung-dong-lanh
may-lanh-thung-hd99 may-lanh-thung-dong-lanh

hyundai-hd-99-thung-dong-lanh

Hiệu suất
P1070243 hyundai-d4db

Động cơ Hyndai D4DB, nhiên liệu dầu công suất mạnh tiết kiệm nhiên liệu mức tối đa 

Thông số kỹ thuật
Thông tin chung
Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm) -  1650/1495
Tốc độ tối đa (km/h) -  
Động cơ
Loại Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước 
Số xy lanh -  
Công suất động cơ (ps/vòng/phút) 130Ps (96kW)/2900 rpm 
Đường kính hành trình piston (mm) -  
Dung tích xy lanh (cm3) 3.907 
Momen xoắn lớn nhất (N.m/vòng/phút) 38 kg.m (272N.m)/1800 rpm 
Tỷ số nén -  
Tên động cơ D4DB 
Hệ thống phun nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp 
Hệ thống tăng áp Turbo Charge Intercooler (TCI) 
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 100 
Tiêu chuẩn khí thải Euro II 
Kích thước
Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm)

6845 x 2170 x 3080

KT lòng thùng đông lạnh 4890x1945x1870
Chiều dài cơ sở (mm) 3735
Khoảng sáng gầm xe (mm) 210
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 7.3 
Khả năng vượt dốc (%) 37 
Trọng lượng
Trọng lượng bản thân (kg) 3595
Tải trọng cho phép (kg) 6200
Trọng lượng toàn bộ (kg) 9990
Số chỗ ngồi (chỗ) 03 
Hệ thống truyển động
Tên hộp số M035S5 
Loại hộp số 5 Số tiến, 1 số lùi 
Ly hợp Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không. 
Hệ thống lái
Kiểu hệ thống lái Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực 
Hệ thống treo
Hệ thống treo (trước/sau) Phụ thuộc, lá nhíp, giảm chấn thủy lực 
Lốp và mâm
Công thức bánh xe 4 x2R 
Thông số lốp (trước/sau) 7.50R16 
Hãng sản xuất KUMHO/HANKOOK 
Hệ thống phanh
Hệ thống phanh chính (trước/sau) Phanh tang trống, dẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không 
Hệ thống điện
Máy phát điện MF 90Ah 
Ắcquy 12V - 90Ah (02 bình) DELKOR (Hàn Quốc) 
Nội thất
Hệ thống âm thanh Radio, Cassette, 2 loa 
Hệ thống điều hòa cabin Có 
Kính cửa điều chỉnh điện Có 
Dây đai an toàn các ghế Có 
Ngoại thất
Kiểu cabin Cabin tiêu chuẩn 
Đèn sương mù phía trước Có 
Đèn báo rẽ tích hợp bên hông cửa xe Có 
Gương chiếu hậu ngoài Có 
Chắn bùn trước và sau Có 
Cản bảo vệ phía sau Có 
Tùy chọn
Mặt galan mạ crom Có 
Che nắng bên phụ Có 
Phanh khí xả Có 
Dán phim cách nhiệt Có 
Gương chiếu mũi xe Có 
Khung taplo ốp gỗ Có 
Bảo hành
Thông tin bảo hành 2 năm hoặc 100.000 km 
Sản xuất
Thông tin sản xuất CKD và CBU

0903988845(KD)-0902840499(DV)

county-banner-phai
Hổ trợ trực tuyến
HD99
XE TẢI HD120S 8 tấn
HD99 THÙNG ĐÔNG LẠNH
dichvu